Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sauceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sauced the chicken before serving.
/sɔːst/
sauced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sauce.
He sauced the chicken before serving.