Nghĩa tiếng Việt
- Đĩa (để cốc tách... ); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She placed the teacup on a small white saucer.
-
saucer eye
(định ngữ) mắt to và tròn
/ˈsɔːsə(r)/
saucer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đĩa (để cốc tách... ); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa).
She placed the teacup on a small white saucer.
saucer eye
(định ngữ) mắt to và tròn