TanroDictionary Sổ từ

saucer

/ˈsɔːsə(r)/

Anh Thông dụng
0

saucer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đĩa (để cốc tách... ); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đĩa (để cốc tách... ); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She placed the teacup on a small white saucer.

  2. saucer eye

    (định ngữ) mắt to và tròn