TanroDictionary Sổ từ

saucily

/ˈsɔsili/

Anh
0

saucily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô lỗ một cách hỗn xược; Thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ); hoạt bát, lanh lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thô lỗ một cách hỗn xược.DEN-VI Dict
  2. Thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ).DEN-VI Dict
  3. hoạt bát, lanh lợi.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His saucili answer sounded rude.

  2. She wore a saucili hat to the party.

  3. The child spoke saucili and won the room.