TanroDictionary Sổ từ

saucy

/ˈsɔːsi/

Anh Thông dụng
0

saucy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn xược, láo xược; Hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn xược, láo xược.tính từEN-VI Dict
  2. Hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saucy child laughed at the teacher.

  2. She gave a saucy smile and walked away.