Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn xược, láo xược.tính từEN-VI Dict
- Hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The saucy child laughed at the teacher.
-
She gave a saucy smile and walked away.
/ˈsɔːsi/
saucy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn xược, láo xược; Hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp.
The saucy child laughed at the teacher.
She gave a saucy smile and walked away.