Nghĩa tiếng Việt
- Một bộ lạc hoặc nhóm người Mỹ bản địa thuộc nhóm văn hóa Rừng Đông.danh từEN-VI Dict
- Một ngôn ngữ biến thể (có thể là một ngôn ngữ hoặc thành viên thuộc một nhóm thổ ngữ) được những người Mỹ bản địa này sử dụng.danh từEN-VI Dict
- Bất kỳ thành viên nào thuộc nhóm người Mỹ bản địa này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the sauk today.