Nghĩa tiếng Việt
- Máy làm xúc xích.danh từEN-VI Dict
- Vật tạo ra những sản phẩm, tư tưởng như nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sausage-machine filled each casing neatly.
-
This factory is just a sausage-machine for products.
-
this school is a sausage-machine
trường học này đào tạo tư tưởng rập khuôn