Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh.danh từEN-VI Dict
- Tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story showed the savagery of fear.
-
Her words had a savagery that hurt everyone.