TanroDictionary Sổ từ

savagery

/ˈsævɪdʒri/

Anh
0

savagery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh; Tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story showed the savagery of fear.

  2. Her words had a savagery that hurt everyone.