Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Cứu nguy.động từEN-VI Dict
- Phá bóng cứu nguy.động từEN-VI Dict
- Cứu vớt.động từEN-VI Dict
- Để dành, tiết kiệm.động từEN-VI Dict
- Tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phảiđộng từEN-VI Dict
- Kịp, đuổi kịp.động từEN-VI Dict
- Lưu trữ (thông tin, tập tin...).động từEN-VI Dict
- to save one's bacon: Cứu lấy cái thần xác mình.SEN-VI Dict
- to save one's breath: Làm thinh.SEN-VI Dict
- tiết kiệm; cứu; lưuSEN-VI Dict
- saving your respect: Xin mạn phép ông.SEN-VI Dict
- you may save your pains (trouble): Anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì.SEN-VI Dict
- cứu; cứu giúp; tiết kiệm; lưu lạiSEN-VI Dict
- Tằn tiện, tiết kiệm.động từEN-VI Dict
- Bảo lưu.động từEN-VI Dict
- Trừ ra, ngoài ra.EEN-VI Dict
- Trừ phi, trừ khi, nếu không.CEN-VI Dict
- to save one's face: Xem facecụm từWiktionary
- a stitch in time saves nine: Xem stitchcụm từWiktionary
Ví dụ
-
The keeper made a brilliant save.
-
He tried to save the child from drowning.
-
The keeper saved the shot.
-
She prayed to save his soul from sin.
-
You should save money for your future trip.