TanroDictionary

save

/seɪv/

Anh
0

save là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá); Cứu nguy; Phá bóng cứu nguy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá).danh từEN-VI Dict
  2. Cứu nguy.động từEN-VI Dict
  3. Phá bóng cứu nguy.động từEN-VI Dict
  4. Cứu vớt.động từEN-VI Dict
  5. Để dành, tiết kiệm.động từEN-VI Dict
  6. Tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phảiđộng từEN-VI Dict
  7. Kịp, đuổi kịp.động từEN-VI Dict
  8. Lưu trữ (thông tin, tập tin...).động từEN-VI Dict
  9. to save one's bacon: Cứu lấy cái thần xác mình.SEN-VI Dict
  10. to save one's breath: Làm thinh.SEN-VI Dict
  11. tiết kiệm; cứu; lưuSEN-VI Dict
  12. saving your respect: Xin mạn phép ông.SEN-VI Dict
  13. you may save your pains (trouble): Anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì.SEN-VI Dict
  14. cứu; cứu giúp; tiết kiệm; lưu lạiSEN-VI Dict
  15. Tằn tiện, tiết kiệm.động từEN-VI Dict
  16. Bảo lưu.động từEN-VI Dict
  17. Trừ ra, ngoài ra.EEN-VI Dict
  18. Trừ phi, trừ khi, nếu không.CEN-VI Dict
  19. to save one's face: Xem facecụm từWiktionary
  20. a stitch in time saves nine: Xem stitchcụm từWiktionary

Ví dụ

  1. The keeper made a brilliant save.

  2. He tried to save the child from drowning.

  3. The keeper saved the shot.

  4. She prayed to save his soul from sin.

  5. You should save money for your future trip.