Nghĩa tiếng Việt
- Dành dụm tiền cho một mục đích cụ thể.động từEN-VI Dict
- Thu thập hoặc lưu trữ một cái gì đó để sử dụng trong tương lai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's saving up to buy a car.
-
I'm saving up the receipts to claim on them all at once.