Nghĩa tiếng Việt
- Lưu dạng: lưu giữ (tài liệu, ảnh, đối tượng) theo định dạng khác, đơn giản thay đổi tên tập tin hay lưu nó vào nơi khác.động từEN-VI Dict
- Vào mục trình đơn để lưu dạng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should save as a PDF to keep it.
-
He will save as the files later.
-
save this document as rich text
lưu tài liệu này là văn bản có định dạng