Nghĩa tiếng Việt
- Người vùng Xa-voa.danh từEN-VI Dict
- Đoàn viên gánh hát Xa-voa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A savoyard visited the village market.
-
The savoyard troupe sang in the square.
/səˈvɔɪˌɑːrd/
savoyard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vùng Xa-voa; Đoàn viên gánh hát Xa-voa.
A savoyard visited the village market.
The savoyard troupe sang in the square.