TanroDictionary Sổ từ

savoyard

/səˈvɔɪˌɑːrd/

Anh
0

savoyard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vùng Xa-voa; Đoàn viên gánh hát Xa-voa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vùng Xa-voa.danh từEN-VI Dict
  2. Đoàn viên gánh hát Xa-voa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A savoyard visited the village market.

  2. The savoyard troupe sang in the square.