Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của savvyđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của savvyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She tried to savvied the issue.
/ˈsævid/
savvied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của savvy; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của savvy.
She tried to savvied the issue.