TanroDictionary Sổ từ

savvies

/ˈsæviz/

Anh
0

savvies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của savvy; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của savvy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của savvyđộng từEN-VI Dict
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của savvyđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The team had to savvies the system.