Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của savvy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They savvying the data carefully.
/ˈsæviɪŋ/
savvying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của savvy.
They savvying the data carefully.