TanroDictionary Sổ từ

saxhorn

/ˈsækshɔːn/

Anh
0

saxhorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xacooc (nhạc khí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xacooc (nhạc khí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saxhorn added a bright note to the band.