TanroDictionary Sổ từ

saxony

/ˈsæksəni/

Anh
0

saxony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Len xacxoni (của Đức); Quần áo bằng len xacxoni.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Len xacxoni (của Đức).danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo bằng len xacxoni.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat was made of soft saxony wool.

  2. He wore saxony trousers to the meeting.