TanroDictionary Sổ từ

say mê

Việt
0

say mê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Say mê công việc.

  2. Yêu say mê.