Nghĩa tiếng Việt
- Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Say mê công việc.
-
Yêu say mê.
say mê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.
Say mê công việc.
Yêu say mê.