Nghĩa tiếng Việt
- Ham thích quá.động từ
Tiếng Nhật
- すやすや(ngủ) ngon lành, say sưa
Ví dụ
-
Sang đâu đến kẻ say sưa rượu chè. (ca dao)
-
Suốt ngày ông ta say sưa đọc sách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép