Nghĩa tiếng Việt
- Ráp, xù xì.tính từEN-VI Dict
- Khó diễn đạt cho thanh nhã, khó diễn đạt một cách tế nhị (vấn đề tục tĩu... ).tính từEN-VI Dict
- Khó khăn, trắc trở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock surface was scabrous and rough.
-
The scabrous subject made the room uncomfortable.
-
The trail was scabrous after the storm.