Nghĩa tiếng Việt
- Sự ráp, sự xù xì.danh từEN-VI Dict
- Tính khó diễn đạt cho thanh nhã, tính khó diễn đạt một cách tế nhị.danh từEN-VI Dict
- Sự khó khăn, sự trắc trở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paper's scabrousness made it unpleasant to touch.
-
The topic's scabrousness made her avoid the joke.
-
The trip's scabrousness tested their patience.