Nghĩa tiếng Việt
- Giàn (làm nhà... ) ((cũng) scaffolding).danh từEN-VI Dict
- Đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình.danh từEN-VI Dict
- Bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers built a scaffold around the house.
-
The old scaffold stood in the town square.
-
They scaffold the wall before painting it.