TanroDictionary Sổ từ

scalariform

/skəˈlærəˌfɔrm/

Anh
0

scalariform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thang (vân trên cánh sâu bọ); Có lớp dày mỏng xen nhau (cơ cấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thang (vân trên cánh sâu bọ).tính từEN-VI Dict
  2. Có lớp dày mỏng xen nhau (cơ cấu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect had a scalariform pattern on its wings.

  2. The metal showed a scalariform structure.