Nghĩa tiếng Việt
- Súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ.danh từEN-VI Dict
- Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người miền Bắc vờ tán thành chế độ cộng hoà (sau nội chiến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The little scalawag stole my lunch.
-
That scalawag lied about the results.
-
The speaker was called a scalawag in history.