Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scaldđộng từEN-VI Dict
- Nóng đủ để làm bỏng.tính từEN-VI Dict
- Cực kỳ.DEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của scaldđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was scalding milk in the pan.
-
Be careful, the tea is scalding hot.
-
The argument was scalding sharp.