Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scallopđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baker scalloped the crust before baking the pie.
/skˈæləpd/
scalloped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scallop.
The baker scalloped the crust before baking the pie.