TanroDictionary Sổ từ

scallywag

/ˈskæliwæɡ/

Anh
0

scallywag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ; Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại; , (từ lóng) người miền Bắc vờ tán thành chế độ cộng hoà (sau nội chiến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súc vật đòi ăn; súc vật nhỏ quá khổ.danh từEN-VI Dict
  2. Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) người miền Bắc vờ tán thành chế độ cộng hoà (sau nội chiến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That scallywag stole my last biscuit.

  2. Stop acting like a scallywag at school.

  3. The old book used the word scallywag oddly.