TanroDictionary Sổ từ

scalper

/ˈskælpə(r)/

Anh
0

scalper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao trổ, dao khắc; , (thông tục) kẻ đầu cơ vé rạp hát, kẻ đầu cơ vé xe lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao trổ, dao khắc.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) kẻ đầu cơ vé rạp hát, kẻ đầu cơ vé xe lửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sculptor used a scalper to cut wood.

  2. The scalper sold tickets outside the theater.