Nghĩa tiếng Việt
- Hình lưỡi đục (răng cừu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scalpriform tooth cut the soft fruit.
/ˈskælprɪˌfɔːrm/
scalpriform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình lưỡi đục (răng cừu).
The scalpriform tooth cut the soft fruit.