Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scandalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was scandalising the group with rude jokes.
/skˈændəlˌaɪzɪŋ/
scandalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scandalise.
He was scandalising the group with rude jokes.