TanroDictionary Sổ từ

scandalize

/ˈskændəˌlɑɪz/

Anh
0

scandalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai); Thu (buồm) lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai).động từEN-VI Dict
  2. Thu (buồm) lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dirty joke scandalized the class.

  2. The sailor scandalized the sail before dusk.