TanroDictionary Sổ từ

scandalmongering

/ˈskændəlˌməŋɡɜːin/

Anh
0

scandalmongering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gièm pha; sự tung tin gièm pha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gièm pha; sự tung tin gièm pha.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scandalmongering hurt the neighbor's reputation.