Nghĩa tiếng Việt
- Xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã.tính từEN-VI Dict
- Hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng.tính từEN-VI Dict
- Phỉ báng, thoá mạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their scandalous behavior shocked the school.
-
She made scandalous remarks about her neighbor.
-
The writer received a scandalous letter.