TanroDictionary Sổ từ

scandent

/ˈskændənt/

Anh
0

scandent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Leo bám (thực vật); Loạng choạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Leo bám (thực vật).tính từEN-VI Dict
  2. Loạng choạng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scandent vine climbed up the wall.

  2. He walked scandent after the long trip.