Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phân hình.danh từEN-VI Dict
- Sự phân hình.danh từEN-VI Dict
- Sự quét (máy rađa).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scan.động từEN-VI Dict
- Phân hình.tính từEN-VI Dict
- Quét (máy rađa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scanning showed a clear pattern.
-
Scanning helped identify the missing line.
-
The scanning detected a small ship.
-
She is scanning the page for names.
-
The scanning image was easy to read.