Nghĩa tiếng Việt
- Ít ỏi, thiếu, không đủ.DEN-VI Dict
- Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup was scantili served at lunch.
-
The room was scantili for three beds.
/ˈskæntili/
scantily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ít ỏi, thiếu, không đủ; Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.
The soup was scantili served at lunch.
The room was scantili for three beds.