TanroDictionary Sổ từ

scantily

/ˈskæntili/

Anh
0

scantily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ít ỏi, thiếu, không đủ; Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ít ỏi, thiếu, không đủ.DEN-VI Dict
  2. Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup was scantili served at lunch.

  2. The room was scantili for three beds.