TanroDictionary Sổ từ

scanty

/ˈskænti/

Anh Thông dụng
0

scanty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ít, thiếu, không đủ; Nhỏ, chật hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ít, thiếu, không đủ.tính từEN-VI Dict
  2. Nhỏ, chật hẹp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village suffered from a very scanty food supply.

  2. The room felt scanti for three students.

  3. scanty income

    tiền thu nhập ít ỏi