TanroDictionary Sổ từ

scapha

/ˈskɑːfə/

Anh
0

scapha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh thuyền (lỗ tai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh thuyền (lỗ tai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ear's scapha was carefully examined.