TanroDictionary Sổ từ

scapulary

/ˈskæpjəˌleri/

Anh
0

scapulary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Scapulary; Áo choàng vai (của thầy tu); Dải quàng vai (dấu hiệu công nhận là hàng tăng lữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Scapulary.tính từEN-VI Dict
  2. Áo choàng vai (của thầy tu).danh từEN-VI Dict
  3. Dải quàng vai (dấu hiệu công nhận là hàng tăng lữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scapulary robe looked simple and plain.

  2. The monk wore a scapulary over his clothes.

  3. The badge hung from a pale scapulary.