Nghĩa tiếng Việt
- Scapulary.tính từEN-VI Dict
- Áo choàng vai (của thầy tu).danh từEN-VI Dict
- Dải quàng vai (dấu hiệu công nhận là hàng tăng lữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scapulary robe looked simple and plain.
-
The monk wore a scapulary over his clothes.
-
The badge hung from a pale scapulary.