Nghĩa tiếng Việt
- Tựa bọ hung, giống bọ hung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone had a scarabaeoid shape and color.
/ˈskerəˌbeɪd/
scarabaeoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tựa bọ hung, giống bọ hung.
The stone had a scarabaeoid shape and color.