/ ˈkɜːəntsi/
scarce currency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tiền hiếm.
The scarce currency appeared in the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm