TanroDictionary Sổ từ

scarce currency

/ ˈkɜːəntsi/

Anh
0

scarce currency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tiền hiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền hiếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarce currency appeared in the report.