Nghĩa tiếng Việt
- hầu như không; hiếm khiadvEN-VI Dict
- Vừa vặn, vừa mới.DEN-VI Dict
- Chắc chắn là không, không.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word scarcely is used in English.
-
I had scarcely finished my dinner when the phone rang.
-
He can scarcely have said such a mean thing today.
-
I had scarcely arrived when I was told was told to go back
tôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về
-
he can scarcely have said so
chắc chắn là anh ấy đã không nói như thế