Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ lõm vào (tường).danh từEN-VI Dict
- Gờ lồi ra trên chỗ lõm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had a small scarcement.
-
The ledge formed a scarcement in the wall.
/ˈskɑːrsmənt/
scarcement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ lõm vào (tường); Gờ lồi ra trên chỗ lõm.
The wall had a small scarcement.
The ledge formed a scarcement in the wall.