Nghĩa tiếng Việt
- Làm ai đó sợ hãi đến mức họ hoặc cô ấy phải bỏ đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vicious Doberman guard-dog scared the burglars away.
/skˈeər ˈɒf/
scare off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ai đó sợ hãi đến mức họ hoặc cô ấy phải bỏ đi.
The vicious Doberman guard-dog scared the burglars away.