TanroDictionary Sổ từ

scarecrow

/ˈskeəkrəʊ/

Anh
0

scarecrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bù nhìn (giữ dưa... ); Người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bù nhìn (giữ dưa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarecrow kept birds away from the corn.

  2. The scarecrow wore torn clothes in the field.