TanroDictionary Sổ từ

scaremongering

/ˈskermoʊdʒnjɜːz/

Anh
0

scaremongering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scaremongering only makes people panic.