Nghĩa tiếng Việt
- Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scaremongering only makes people panic.
/ˈskermoʊdʒnjɜːz/
scaremongering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng.
Scaremongering only makes people panic.