Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh xcaclatin, bệnh tinh hồng nhiệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Several children caught scarlatina during winter.
/ˌskɑːrləˈtinə/
scarlatina là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh xcaclatin, bệnh tinh hồng nhiệt.
Several children caught scarlatina during winter.