Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ tươi.tính từEN-VI Dict
- Màu đỏ tươi.danh từEN-VI Dict
- Quần áo màu đỏ tươi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a scarlet coat in the cold air.
-
The scarf was a bright scarlet.
-
He packed his scarlet for the stage show.