Nghĩa tiếng Việt
- Tường phía trong (công sự), luỹ phía trong (chiến hào), luỹ phía trong (chiến hào).danh từEN-VI Dict
- Sườn dốc (của một quả đồi).danh từEN-VI Dict
- Đắp thành dốc, làm thành dốc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scarp was hard to climb.
-
We followed the scarp down the hill.
-
Workers scarped the road into a steep bank.