Nghĩa tiếng Việt
- Chạy đi; rời khỏi.động từEN-VI Dict
- Lóng trốn thoát, bỏ chạy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
When the alarm rang, they scarpered quickly.
-
The boys scarpered when the teacher arrived.
/ˈskɑːpə(r)/
scarper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạy đi; rời khỏi; Lóng trốn thoát, bỏ chạy.
When the alarm rang, they scarpered quickly.
The boys scarpered when the teacher arrived.