TanroDictionary Sổ từ

scarper

/ˈskɑːpə(r)/

Anh
0

scarper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạy đi; rời khỏi; Lóng trốn thoát, bỏ chạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy đi; rời khỏi.động từEN-VI Dict
  2. Lóng trốn thoát, bỏ chạy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. When the alarm rang, they scarpered quickly.

  2. The boys scarpered when the teacher arrived.