TanroDictionary Sổ từ

scarred

/ˈskɑːrd/

Anh
0

scarred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scar; Thành sẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scarđộng từEN-VI Dict
  2. Thành sẹo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarred wall showed years of damage.

  2. His scarred hand healed slowly.