Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scarđộng từEN-VI Dict
- Thành sẹo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scarred wall showed years of damage.
-
His scarred hand healed slowly.
/ˈskɑːrd/
scarred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scar; Thành sẹo.
The scarred wall showed years of damage.
His scarred hand healed slowly.